Nghĩa của từ "early ripe, early rotten" trong tiếng Việt
"early ripe, early rotten" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
early ripe, early rotten
US /ˈɜːrli raɪp, ˈɜːrli ˈrɑːtn/
UK /ˈɜːli raɪp, ˈɜːli ˈrɒtn/
Thành ngữ
chín sớm thì chóng thối
something that develops or matures too quickly often fails or declines just as fast; precocity may lead to early decay
Ví dụ:
•
The child prodigy struggled in his twenties, proving the old saying early ripe, early rotten.
Thần đồng đó đã gặp khó khăn ở tuổi đôi mươi, minh chứng cho câu nói cũ chín sớm thì chóng thối.
•
He was a star athlete at ten but quit by fifteen; early ripe, early rotten, I suppose.
Cậu ấy là vận động viên ngôi sao lúc mười tuổi nhưng đã bỏ cuộc ở tuổi mười lăm; tôi đoán là chín sớm thì chóng thối.